Kích Thước Một Số Loại Container – Phủ Bì Và Lọt Lòng

Deal Score+2
Deal Score+2

Có bao nhiêu loại container vận chuyển hàng hóa hiện nay ?

Trong quá trình vận chuyển hàng hóa quôc tế đường biển việc sử dụng container là đều mà hầu hết hiện nay đang dùng. Bài viết này tôi chỉ đi vào vấn đề kích thước dài, rộng, cao và thể tích cũng như trọng lượng có thể chưa chứa khi vận chuyển.

Container hiện nay được được goi theo: Container + trị số + Phân loại container

Trị số gồm: 20 feet, 40 feet, 45 feet

1/ Container hàng khô (DC và HC)

Container 20 feet hàng khô thường

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,895 x 2,352 x 2,395 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,280 (mm)

Thể tích (số khối)

33,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm 30 khối

Trọng lượng container

2,200 kg

Trọng lượng đóng hàng

28,280 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 25 tấn

Loại contair này phù hợp cho các loại hàng hóa nặng nhưng số khối ít.

Container 20 feet hàng khô cao

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,890 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,895 x 2,352 x 2,698 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,5850 (mm)

Thể tích (số khối)

37,4 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm 32 khối

Trọng lượng container

2,340 kg

Trọng lượng đóng hàng

28,140 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 25 tấn

Container 40 feet thường

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,060 x 2,440 x 2,485 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao:12,023 x 2,352 x 2,385 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,585 (mm)

Thể tích (số khối)

76,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm gần 70 khối

Trọng lượng container

3,900 kg

Trọng lượng đóng hàng

26,580 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 26 tấn

Loại container này phù hợp cho hàng có số khối lớn

Container 40 feet cao

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,895 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao:12,023 x 2,352 x 2,698 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,585 (mm)

Thể tích (số khối)

76,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm gần 70 khối

Trọng lượng container

3,900 kg

Trọng lượng đóng hàng

26,580 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 26 tấn

Loại container này phù hợp cho hàng có số khối lớn

2/ Container hàng lạnh (RF)

Container hàng lạnh 20 feet

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 5,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,485 x 2,286 x 2,265 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,286 x 2,224 (mm)

Thể tích (số khối)

28,4 m

Trọng lượng container

3,200 kg

Trọng lượng đóng hàng

27,280 kg

Loại container này chuyên dùng cho hàng thủy sản hàng đông lạnh

Container hàng lạnh 40 feet

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 11,558 x 2,291 x 2,225 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,286 x 2,224 (mm)

Thể tích (số khối)

58,9 m

Trọng lượng container

4,110 kg

Trọng lượng đóng hàng

28,390 kg

Loại container này chuyên dùng cho hàng thủy sản hàng đông lạnh

3/ Container mở nóc (OT)

Container mở nóc 20 feet (OT 20 Feet)

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,900 x 2,348 x 2,360 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,277 (mm)

Thể tích (số khối)

32,6 m

Trọng lượng container

2,300 kg

Trọng lượng đóng hàng

28,180 kg

Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container

Container mở nóc 40 feet (OT 40 Feet)

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 12,034 x 2,348 x 2,360 (mm)

Kích thước cửa

Rông x cao: 2,340 x 2,277 (mm)

Thể tích (số khối)

66,6 m

Trọng lượng container

2,300 kg

Trọng lượng đóng hàng

26,680 kg

Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container

4/ Container foot flat rack

Container 20 foot flat rack

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,883 x 2,347 x 2,259 (mm)

Thể tích (số khối)

32,6 m

Trọng lượng container

2,750 kg

Trọng lượng đóng hàng

31,158 kg

Dùng để vận chuyển các hàng quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sản phẩm nông nghiệp.

Container 40 foot flat rack

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 11,650 x 2,348 x 1,954 (mm)

Thể tích (số khối)

49,4 m

Trọng lượng container

6,100 kg

Trọng lượng đóng hàng

38,900 kg

Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container

5/ Container hai cửa

Container 20 feet loại 2 cửa

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 5,844 x 2,352 x 2,395 (mm)

Kích thước cửa

Dài x Rộng x Cao: 2,340 x 2,280 (mm)

Thể tích (số khối)

32,9 m

Trọng lượng container

2,340 kg

Trọng lượng đóng hàng

28,140 kg

Loại container này dùng cho việc xếp dỡ hàng dễ dàng hơn.

Container 40 foot flat rack

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Rộng x Cao: 11,978 x 2,352 x 2,395 (mm)

Thể tích (số khối)

67,3 m

Trọng lượng container

3,870 kg

Trọng lượng đóng hàng

26,610 kg

Dùng cho việc đóng hàng và rút hàng dễ hơn đối

6/ Container cách nhiệt

Container 20 feet

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước lọt lòng

Dài x Rộng x Cao: 6,561 x 2,235 x 2,083 (mm)

Kích thước cửa

Rộng x Cao: 2,2235 x 2,083 (mm)

Thể tích (số khối)

26,3 m

Trọng lượng container

2,537 kg

Trọng lượng đóng hàng

20,294 kg

Dùng để vận chuyển các loại hàng cần tránh nhiệt cao hoặc nhiệt độ thấp

7/ Container bồn

Container 20 bồn

Kích thước ngoài

Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)

Kích thước cửa

Rộng x Cao: 2,2235 x 2,083 (mm)

Thể tích (số khối)

21.000 lít

Trọng lượng container

3,070 kg

Trọng lượng đóng hàng

27,410 kg

Phù hợp cho các hàng nguy hiểm như chống độc, chất lỏng, chất dễ cháy, chất ăn mòn dùng cho chở dầu, chất dẻo, nhưa thông, sữa, bia, nước khoáng, …

Comment của bạn

avatar
Blog Kiến Thức Xuất Nhập Khẩu | Hải Quan | Vận Chuyển Quốc Tế