Monday , August 19 2019
Home >> Xuất Nhập Khẩu >> Kích Thước Một Số Loại Container – Phủ Bì Và Lọt Lòng
Kích thước một số loại container
Kích thước một số loại container

Kích Thước Một Số Loại Container – Phủ Bì Và Lọt Lòng

Có bao nhiêu loại container vận chuyển hàng hóa hiện nay ?

Trong quá trình vận chuyển hàng hóa quôc tế đường biển việc sử dụng container là đều mà hầu hết hiện nay đang dùng. Bài viết này tôi chỉ đi vào vấn đề kích thước dài, rộng, cao và thể tích cũng như trọng lượng có thể chưa chứa khi vận chuyển.

Container hiện nay được được goi theo: Container + trị số + Phân loại container

Trị số gồm: 20 feet, 40 feet, 45 feet

1/ Container hàng khô (DC và HC)

Container 20 feet hàng khô thường

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,895 x 2,352 x 2,395 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,280 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 33,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm 30 khối
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,200 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 28,280 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 25 tấn
[/wpsm_toggle]

Loại contair này phù hợp cho các loại hàng hóa nặng nhưng số khối ít.

Container 20 feet hàng khô cao

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,890 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,895 x 2,352 x 2,698 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,5850 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 37,4 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm 32 khối
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,340 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 28,140 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 25 tấn
[/wpsm_toggle]

Container 40 feet thường

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,060 x 2,440 x 2,485 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao:12,023 x 2,352 x 2,385 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,585 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 76,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm gần 70 khối
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 3,900 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 26,580 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 26 tấn
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Loại container này phù hợp cho hàng có số khối lớn
[/wpsm_box]

Container 40 feet cao

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,895 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao:12,023 x 2,352 x 2,698 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,585 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 76,2 mnhưng hàng thực tế thường đóng là tầm gần 70 khối
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 3,900 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 26,580 kg – Nhưng khi đóng hàng thực tế hãng tàu chỉ cho phép 26 tấn
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Loại container này phù hợp cho hàng có số khối lớn
[/wpsm_box]

2/ Container hàng lạnh (RF)

Container hàng lạnh 20 feet

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 5,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,485 x 2,286 x 2,265 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,286 x 2,224 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 28,4 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 3,200 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 27,280 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Loại container này chuyên dùng cho hàng thủy sản hàng đông lạnh
[/wpsm_box]

Container hàng lạnh 40 feet

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 11,558 x 2,291 x 2,225 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,286 x 2,224 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 58,9 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 4,110 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 28,390 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Loại container này chuyên dùng cho hàng thủy sản hàng đông lạnh
[/wpsm_box]

3/ Container mở nóc (OT)

Container mở nóc 20 feet (OT 20 Feet)

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,900 x 2,348 x 2,360 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,277 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 32,6 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,300 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 28,180 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container
[/wpsm_box]

Container mở nóc 40 feet (OT 40 Feet)

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 12,034 x 2,348 x 2,360 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rông x cao: 2,340 x 2,277 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 66,6 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,300 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 26,680 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container
[/wpsm_box]

4/ Container foot flat rack

Container 20 foot flat rack

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,883 x 2,347 x 2,259 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 32,6 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,750 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 31,158 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng để vận chuyển các hàng quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sản phẩm nông nghiệp.
[/wpsm_box]

Container 40 foot flat rack

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 11,650 x 2,348 x 1,954 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 49,4 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 6,100 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 38,900 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng cho các loại hàng hóa đóng hàng cẩu trừ trên bỏ vào container
[/wpsm_box]

5/ Container hai cửa

Container 20 feet loại 2 cửa

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 5,844 x 2,352 x 2,395 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Dài x Rộng x Cao: 2,340 x 2,280 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 32,9 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,340 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 28,140 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Loại container này dùng cho việc xếp dỡ hàng dễ dàng hơn.
[/wpsm_box]

Container 40 foot flat rack

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 12,190 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Rộng x Cao: 11,978 x 2,352 x 2,395 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 67,3 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 3,870 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 26,610 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng cho việc đóng hàng và rút hàng dễ hơn đối
[/wpsm_box]

6/ Container cách nhiệt

Container 20 feet

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước lọt lòng”] Dài x Rộng x Cao: 6,561 x 2,235 x 2,083 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rộng x Cao: 2,2235 x 2,083 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 26,3 m
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 2,537 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 20,294 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Dùng để vận chuyển các loại hàng cần tránh nhiệt cao hoặc nhiệt độ thấp
[/wpsm_box]

7/ Container bồn

Container 20 bồn

[wpsm_toggle title=”Kích thước ngoài”] Dài x Rộng x Cao: 6,060 x 2,440 x 2,590 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Kích thước cửa”] Rộng x Cao: 2,2235 x 2,083 (mm)
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Thể tích (số khối)”] 21.000 lít
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng container”] 3,070 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_toggle title=”Trọng lượng đóng hàng”] 27,410 kg
[/wpsm_toggle]

[wpsm_box type=”info” float=”none” text_align=”center” width=”100%” ] Phù hợp cho các hàng nguy hiểm như chống độc, chất lỏng, chất dễ cháy, chất ăn mòn dùng cho chở dầu, chất dẻo, nhưa thông, sữa, bia, nước khoáng, …
[/wpsm_box]

Đánh giá bài viết này

Check Also

Invoice là gì? Packling list là gì?

Invoice Là Gì ? Packing List Là Gì ? | Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu

Trong ngành xuất nhập khẩu hàng hóa và khai báo thủ tục hải quan. Invoice …

Comment của bạn

avatar